Nhóm người châu Á đang thưởng thức đồ uống và trò chuyện bên cầu London

IELTS dành cho thị thực và nhập cư Vương quốc Anh

Bài thi IELTS for UKVI giúp thí sinh chứng minh năng lực sử dụng tiếng Anh trong hồ sơ xin thị thực (hay còn gọi là Visa Anh Quốc). Bài thi IELTS for UKVI được cục Di trú và thị thực Anh (UKVI) công nhận dành cho mục đích xin thị thực du học và di trú. 

Các bài kiểm tra được UKVI công nhận:

Bài thi Lệ phí thi IELTS for UKVI
IELTS for UKVI (trên máy)  5,252,000đ
IELTS for UKVI Life Skills A1 and B1 4,414,000đ

Lưu ý:

  • Tại Việt Nam, thí sinh có thể thi IELTS for UKVI tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
  • UKVI sẽ chỉ chấp nhận các bài kiểm tra được thực hiện trực tiếp tại trung tâm khảo thí IELTS for UKVI chính thức.
  • Từ sau ngày 29 tháng 9 năm 2024, các đơn vị tổ chức thi IELTS chính thức ngừng cung cấp kỳ thi IELTS for UKVI trên giấy tại Việt Nam. Các thí sinh thi IELTS for UKVI tại Việt Nam vẫn có thể lựa chọn hình thức thi trên máy tính, với nhiều lựa chọn hơn về lịch thi được tổ chức đều đặn hàng tuần và thời gian trả kết quả nhanh chóng trong vòng 1-5 ngày.

Thi IELTS for UKVI Life Skills trực tuyến qua video call:

  • Một số địa điểm thi IELTS for UKVI của Hội đồng Anh hiện đang triển khai hình thức thi IELTS for UKVI Life Skills trực tuyến qua video call nhằm mang đến cho thí sinh nhiều lựa chọn linh hoạt hơn về thời gian thi và lịch thi.
  • Thí sinh có thể thi IELTS for UKVI Life Skills trực tuyến qua video call tại các địa điểm thi IELTS for UKVI chính thức của Hội đồng Anh. Dù là thi trực tuyến hay trực tiếp, bài thi của bạn không có sự khác biệt, bao gồm nội dung câu hỏi, cách chấm điểm, thời gian thi, độ khó của bài thi, các dạng câu hỏi, cũng như các sắp xếp của đơn vị tổ chức nhằm đảm bảo tính bảo mật của kỳ thi. 
  • Thí sinh được chấm thi bởi Giám khảo IELTS for UKVI Life Skills chuyên nghiệp, tương tự như bài thi trực tiếp.

Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua đường dây nóng 1800 1299 hoặc email exams.hanoi@britishcouncil.org.vn (thí sinh thi với Hội đồng Anh tại Hà Nội) hoặc exams.hcmc@britishcouncil.org.vn (thí sinh thi với Hội đồng Anh tại TP.HCM).

Điểm IELTS yêu cầu cho các loại visa Anh Quốc

Điểm IELTS đầu vào sẽ phụ thuộc vào loại visa bạn nộp hồ sơ, dựa trên Khung tham chiếu chung châu Âu về ngôn ngữ (CEFR).

(Tham khảo thêm hướng dẫn về cách chứng minh năng lực tiếng Anh của bạn tại đây.) 

  • Đối với các loại visa yêu cầu mức CEFR A1, bạn cần đạt điểm "Đạt" trong bài kiểm tra IELTS for UKVI Life Skills A1 (kỹ năng Nghe và Nói).
  • Đối với các loại visa yêu cầu mức CEFR A2, bạn cần đạt điểm "Đạt" trong bài kiểm tra IELTS for UKVI Life Skills A2 (kỹ năng Nghe và Nói). 
  • Đối với các loại visa yêu cầu mức CEFR B1, bạn cần đạt điểm "Đạt" trong bài kiểm tra IELTS for UKVI Life Skills B1 (kỹ năng Nghe và Nói).
  • Đối với các loại visa yêu cầu mức CEFR B1, bạn cần đạt tối thiểu IELTS 4.0 cho cả bốn kỹ năng IELTS for UKVI (Nghe, Đọc, Viết, Nói).
  • Đối với các loại visa yêu cầu mức CEFR B2, bạn cần đạt tối thiểu IELTS 5.5 cho cả bốn kỹ năng IELTS for UKVI (Nghe, Đọc, Viết, Nói).
  • Đối với các loại visa yêu cầu mức CEFR C1, bạn cần đạt tối thiểu IELTS 7.0 cho cả bốn kỹ năng IELTS for UKVI (Nghe, Đọc, Viết, Nói).

Chính phủ Vương quốc Anh yêu cầu bạn đạt được các điểm số IELTS trên cho tất cả các kỹ năng yêu cầu. Chuẩn bị cho kỳ thi IELTS for UKVI của bạn với các nguồn tài liệu IELTS và đề thi thử IELTS miễn phí từ Hội đồng Anh.

Điểm IELTS yêu cầu cho các loại hình visa Anh Quốc

Thông tin được chia sẻ trên trang web này được tổng hợp từ trang web của chính phủ và là thông chính xác tại thời điểm đăng tải. Để biết chính xác yêu cầu áp dụng cho trường hợp của bạn, vui lòng tham khảo trang web của chính phủ hoặc tổ chức tiếp nhận hồ sơ của bạn.

Quốc tịch Anh (British citizenship)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B1
  • Kỹ năng: Nghe và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số tối thiểu yêu cầu: IELTS for UKVI Life Skills B1 – Đạt
  • Tổng quan về visa Quốc tịch Anh 

Cư trú vô thời hạn (Indefinite leave to remain)

Visa dành cho gia đình (Family route)

Cư trú vô thời hạn (Indefinite leave to remain - gia đình Vương quốc Anh)

Visa gia đình (Family visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: A1 (khi nộp đơn lần đầu), A2 (khi gia hạn thời gian lưu trú), và B1 (khi xin định cư)
  • Kỹ năng: Nghe và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số tối thiểu yêu cầu: IELTS for UKVI Life Skills A2 – Đạt
  • Tổng quan về gia hạn visa gia đình

Visa diện Tổ tiên (Ancestry visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B1 (áp dụng khi xin định cư)
  • Kỹ năng: Nghe và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số tối thiểu yêu cầu: IELTS for UKVI Life Skills B1 – Đạt
  • Tổng quan về gia hạn visa gia đình

Visa dành cho nhân viên y tế và chăm sóc sức khỏe (Health and Care Worker visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B2 (riêng những người đã theo diện này trước ngày 8 tháng 1 năm 2026 và chỉ gia hạn thời gian lưu trú hiện tại thì yêu cầu B1)
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu IELTS 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa dành cho nhân viên y tế và chăm sóc sức khỏe

Visa dành cho vận động viên quốc tế (International Sportsperson visa)

Visa Minister of Religion (T2)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B2
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu IELTS 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa Minister of Religion (T2) 

Visa dành cho đại diện doanh nghiệp nước ngoài (Representative of an Overseas Business visa)

Visa dành cho công nhân lành nghề (Skilled Worker visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B2 (riêng những người đã theo diện này trước ngày 8 tháng 1 năm 2026 và chỉ gia hạn thời gian lưu trú hiện tại thì yêu cầu B1)
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu IELTS 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa dành cho công nhân lành nghề 

Visa dành cho lao động mở rộng quy mô (Scale-up Worker visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B2 (riêng những người đã theo diện này trước ngày 8 tháng 1 năm 2026 và chỉ gia hạn thời gian lưu trú hiện tại thì yêu cầu B1)
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu IELTS 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa dành cho lao động mở rộng quy mô

Nếu bạn đang chuẩn bị theo học bậc Dự bị Đại học hoặc sau Đại học tại Vương Quốc Anh, vui lòng truy cập trang web của chính phủ và đọc thêm thông tin về Visa dành cho học sinh, sinh viên (Student visa) dưới đây.

Bậc học dưới Cử nhân

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B1
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu IELTS 4.0 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa du học Anh

Cử nhân trở lên

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: tương đương B2
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS hoặc IELTS for UKVI – Tối thiểu 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa du học Anh

Sau đại học

  • Không yêu cầu trình độ tiếng Anh

Visa Sáng lập Đổi mới (Innovator Founder visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B2
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa Sáng lập Đổi mới

Visa Cá nhân Tiềm năng Cao (High Potential Individual – HPI visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B2 (áp dụng cho tất cả hồ sơ mới từ ngày 8 tháng 1 năm 2026)
  • Kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI – Tối thiểu 5.5 cho mỗi kỹ năng
  • Tổng quan về visa Cá nhân Tiềm năng Cao

Visa Nhân tài Toàn cầu (Global Talent visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B1 (chỉ áp dụng khi xin định cư)
  • Kỹ năng: Nghe và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI Life Skills B1 – Đạt 
  • Tổng quan về visa Nhân tài Toàn cầu.

Visa Giúp việc Gia đình (Domestic Workers visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B1 (chỉ áp dụng khi xin định cư)
  • Kỹ năng: Nghe và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI Life Skills B1 – Đạt 
  • Tổng quan visa Giúp việc Gia đình

Visa Công dân Anh quốc hải ngoại tại Hồng Kông (Hong Kong British Nationals (Overseas) visa)

Visa Đời sống Cá nhân (Private Life visa)

  • Trình độ CEFR tối thiểu yêu cầu: B1 (chỉ áp dụng khi xin định cư)
  • Kỹ năng: Nghe và Nói
  • Bài kiểm tra và điểm số yêu cầu: IELTS for UKVI Life Skills B1 – Đạt 
  • Tổng quan về visa Đời sống Cá nhân

Xem thêm